ngả ngốn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngả ngốn (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái nằm không ngay ngắn, không nghiêm chỉnh, mỗi người một kiểu không theo một trật tự nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy người say rượu nằm ngả ngốn giữa nhà."
  • 2."Sau bữa tiệc, mọi người nằm ngả ngốn trên thảm."
  • 3."Những đứa trẻ rồi cũng ngả ngốn ra đất sau khi chơi đùa cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "ngả ngốn"

Lưu ý về tính từ

"ngả ngốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngả ngốn"

ngả ngốn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái nằm không ngay ngắn, không nghiêm chỉnh, mỗi người một kiểu không theo một trật tự nào. Ví dụ: "Mấy người say rượu nằm ngả ngốn giữa nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này