ngạt mũi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngạt mũi (Động từ)

Cảm giác khó thở qua mũi, thường do viêm nhiễm hoặc dị ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị ngạt mũi do cảm lạnh."
  • 2."Mỗi khi thời tiết thay đổi, tôi lại bị ngạt mũi."
  • 3."Trời nắng nóng làm tôi cảm thấy ngạt mũi khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ngạt mũi"

Lưu ý về động từ

"ngạt mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngạt mũi"

ngạt mũi là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác khó thở qua mũi, thường do viêm nhiễm hoặc dị ứng. Ví dụ: "Bị ngạt mũi do cảm lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này