nén

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nén (Danh từ)

(Trang trọng) que, cây (hương).

Ví dụ (2)
  • 1."Thắp mấy nén hương."
  • 2."Rải một nén hương trước di ảnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nén (Danh từ)

Đơn vị đo khối lượng, bằng mười lạng ta, tức khoảng 375 gram.

Ví dụ (4)
  • 1."Nén tơ."
  • 2."Vàng nén."
  • 3."Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)."
  • 4."Mua một nén gạo cho bữa ăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: nén (Động từ)

Kìm giữ lại những tình cảm, cảm xúc đang trỗi lên mạnh mẽ trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nén tiếng thở dài."
  • 2."Nén đau thương."
  • 3."Cô ấy phải nén cơn tức giận để tiếp tục công việc."

Lưu ý khi sử dụng "nén"

Lưu ý về động từ

"nén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nén" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nén" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nén"

nén là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) que, cây (hương). Ví dụ: "Thắp mấy nén hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này