néo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: néo (Danh từ)

Dụng cụ bao gồm một vòng dây bền, chắc, được lồng vào một đoạn tre hoặc gỗ, dùng để buộc chặt các vật (thường là lớn, khó buộc bằng tay) lại với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Dây néo được sử dụng để buộc các thùng gỗ lại với nhau."
  • 2."Người thợ đã chuẩn bị dây néo trước khi làm việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: néo (Động từ)

Hành động buộc chặt hoặc chằng chặt, thường bằng cái néo.

Ví dụ (3)
  • 1."Né lúa lại để đập."
  • 2."Già néo đứt dây (tng)"
  • 3."Chúng ta cần néo các thùng nước để tránh bị đổ."

Lưu ý khi sử dụng "néo"

Lưu ý về động từ

"néo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"néo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "néo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "néo"

néo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ bao gồm một vòng dây bền, chắc, được lồng vào một đoạn tre hoặc gỗ, dùng để buộc chặt các vật (thường là lớn, khó buộc bằng tay) lại với nhau. Ví dụ: "Dây néo được sử dụng để buộc các thùng gỗ lại với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này