ném tạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ném tạ (Danh từ)

Môn thể thao trong điền kinh, trong đó vận động viên sử dụng sức mạnh của cánh tay để ném quả tạ đi xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ném tạ là một môn thi đấu rất được yêu thích trong các giải thể thao."
  • 2."Cô ấy đã giành huy chương vàng ở môn ném tạ trong giải vô địch quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "ném tạ"

Lưu ý về danh từ

"ném tạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ném tạ"

ném tạ là danh từ trong tiếng Việt. Môn thể thao trong điền kinh, trong đó vận động viên sử dụng sức mạnh của cánh tay để ném quả tạ đi xa. Ví dụ: "Ném tạ là một môn thi đấu rất được yêu thích trong các giải thể thao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này