nép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nép (Động từ)

Hành động thu mình lại và áp sát vào người khác hoặc vật khác để tránh né hoặc được che chở.

Ví dụ (3)
  • 1."Nép sau lưng bạn."
  • 2."Em bé nép đầu vào ngực mẹ."
  • 3."Con chó nép sát vào chân chủ để tìm cảm giác an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "nép"

Lưu ý về động từ

"nép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nép"

nép là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu mình lại và áp sát vào người khác hoặc vật khác để tránh né hoặc được che chở. Ví dụ: "Nép sau lưng bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này