ném đá giấu tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ném đá giấu tay (Động từ)

Hành động chỉ trích hoặc tấn công người khác mà không muốn để lộ danh tính hoặc trách nhiệm của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có tranh cãi, anh ấy thường ném đá giấu tay thay vì nói thẳng ra ý kiến của mình."
  • 2."Trên mạng xã hội, nhiều người thích ném đá giấu tay để chỉ trích người nổi tiếng mà không cần phải chịu trách nhiệm."
  • 3."Cô ấy không dám nêu tên ai, chỉ đơn giản là ném đá giấu tay khi nói về sự việc đó."

Lưu ý khi sử dụng "ném đá giấu tay"

Lưu ý về động từ

"ném đá giấu tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ném đá giấu tay"

ném đá giấu tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ trích hoặc tấn công người khác mà không muốn để lộ danh tính hoặc trách nhiệm của mình. Ví dụ: "Mỗi khi có tranh cãi, anh ấy thường ném đá giấu tay thay vì nói thẳng ra ý kiến của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này