ném tiền qua cửa sổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ném tiền qua cửa sổ (Động từ)

Hành động chi tiêu một cách phung phí, không có kế hoạch hoặc lý do rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tháng, anh ấy lại ném tiền qua cửa sổ khi mua rất nhiều đồ không cần thiết."
  • 2."Cô ấy ném tiền qua cửa sổ vào những bữa tiệc tốn kém mà không suy nghĩ."
  • 3."Đừng ném tiền qua cửa sổ, hãy tiết kiệm cho những thứ quan trọng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ném tiền qua cửa sổ"

Lưu ý về động từ

"ném tiền qua cửa sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ném tiền qua cửa sổ"

ném tiền qua cửa sổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chi tiêu một cách phung phí, không có kế hoạch hoặc lý do rõ ràng. Ví dụ: "Mỗi tháng, anh ấy lại ném tiền qua cửa sổ khi mua rất nhiều đồ không cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này