Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Dụng cụ làm bằng phên đan thưa, thường được nhồi rơm, dùng để đặt tằm khi đã chín nhằm giúp tằm làm kén.

Ví dụ (2)
  • 1."Sẵn nong sẵn né (tng)"
  • 2."Chiếc né này được làm rất kĩ để đảm bảo tằm phát triển tốt."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Phương ngữ) Tránh đi để không phải đối mặt với tình huống hoặc khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tạm né đi chỗ khác"
  • 2."Tạo bằng chứng giả hòng né tội"
  • 3."Cô ấy quyết định né tránh cuộc tranh luận đó."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"né" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"né" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "né" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

né là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ làm bằng phên đan thưa, thường được nhồi rơm, dùng để đặt tằm khi đã chín nhằm giúp tằm làm kén. Ví dụ: "Sẵn nong sẵn né (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này