nãy giờ

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: nãy giờ (Đại từ)

(Khẩu ngữ) khoảng thời gian từ lúc trước đến bây giờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đợi nãy giờ chưa thấy ai đến."
  • 2."Đi từ nãy giờ mà vẫn chưa về."
  • 3."Em đã học bài nãy giờ mà vẫn chưa thuộc lòng."

Câu hỏi thường gặp về "nãy giờ"

nãy giờ là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khoảng thời gian từ lúc trước đến bây giờ. Ví dụ: "Đợi nãy giờ chưa thấy ai đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này