nảy nòi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nảy nòi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Bỗng nhiên xuất hiện hoặc sinh ra một cách bất ngờ (thường có hàm ý chê bai hoặc coi thường).

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà này sao lại nảy nòi ra một đứa hỗn láo như thế?"
  • 2."Tự dưng cô ấy nảy nòi ra một ý tưởng kỳ quặc."
  • 3."Không thể tin rằng gia đình tử tế như vậy lại nảy nòi ra một đứa như thế."

Lưu ý khi sử dụng "nảy nòi"

Lưu ý về động từ

"nảy nòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nảy nòi"

nảy nòi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Bỗng nhiên xuất hiện hoặc sinh ra một cách bất ngờ (thường có hàm ý chê bai hoặc coi thường). Ví dụ: "Nhà này sao lại nảy nòi ra một đứa hỗn láo như thế?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này