nảy nở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nảy nở (Động từ)

Sinh ra và phát triển mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Sinh sôi nảy nở."
  • 2."Tình yêu nảy nở."
  • 3."Cây cối nảy nở vào mùa xuân."
  • 4."Ý tưởng mới bắt đầu nảy nở trong đầu tôi."

Lưu ý khi sử dụng "nảy nở"

Lưu ý về động từ

"nảy nở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nảy nở"

nảy nở là động từ trong tiếng Việt. Sinh ra và phát triển mạnh mẽ. Ví dụ: "Sinh sôi nảy nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này