nảy lửa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nảy lửa (Tính từ)

Rất kịch liệt hoặc dữ dội, như thể phát ra lửa.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái tát nảy lửa."
  • 2."Cuộc tranh cãi nảy lửa."
  • 3."Hai đội bóng có một trận đấu nảy lửa."
  • 4."Cảnh sát đã phải can thiệp vào cuộc xô xát nảy lửa giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "nảy lửa"

Lưu ý về tính từ

"nảy lửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nảy lửa"

nảy lửa là tính từ trong tiếng Việt. Rất kịch liệt hoặc dữ dội, như thể phát ra lửa. Ví dụ: "Cái tát nảy lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này