nấc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nấc (Danh từ)

Bước hoặc giai đoạn trong một tiến trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc phải qua mấy mươi nấc."
  • 2."Anh ta đã đạt đến nấc quan trọng trong sự nghiệp."
  • 3."Mỗi nấc thang đều mang đến những thách thức mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: nấc (Động từ)

Bật mạnh hơi từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc nấc lên."
  • 2."Bị nấc."
  • 3."Tôi nấc quá nhiều sau khi cười."

Lưu ý khi sử dụng "nấc"

Lưu ý về động từ

"nấc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nấc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nấc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nấc"

nấc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bước hoặc giai đoạn trong một tiến trình. Ví dụ: "Công việc phải qua mấy mươi nấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này