nào ngờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nào ngờ (Phó từ)
Biểu thị sự ngạc nhiên hoặc không ngờ tới về một điều gì đó xảy ra.
- 1."Mình nào ngờ hôm nay lại gặp lại bạn sau bao năm."
- 2."Nào ngờ cô ấy lại biết chơi đàn rất hay."
- 3."Hôm qua mình đi xem phim, nào ngờ phim lại hay như vậy."
Câu hỏi thường gặp về "nào ngờ"
nào ngờ là phó từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự ngạc nhiên hoặc không ngờ tới về một điều gì đó xảy ra. Ví dụ: "Mình nào ngờ hôm nay lại gặp lại bạn sau bao năm."
Từ liên quan
nào
Từ dùng để chỉ một đối tượng bất kỳ trong một tập hợp những đối tượng cùng loại.
nào hay
Dùng để hỏi về sự lựa chọn hoặc thông tin thêm về một sự vật, hiện tượng nào đó.
nào là
Dùng để liệt kê, chỉ ra nhiều cái hoặc nhiều vấn đề, thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ.
này
Từ dùng để chỉ đối tượng đang được nhắc đến, gần gũi hoặc ngay trước mặt.
này khác
(Khẩu ngữ) dùng để diễn tả những điều không tiện nói rõ, thường mang ý nghĩa chê bai hoặc phê phán.
này nọ
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều này điều kia mà không cụ thể, thường để ngụ ý chê trách hoặc không muốn đề cập rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.