nấy

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: nấy (Đại từ)

Từ dùng để chỉ toàn bộ phạm vi của các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt người nào người nấy tái mét."
  • 2."Nhà nào nhà nấy đóng cửa im ỉm."
  • 3."Bạn bè tôi đều đã học bài, mọi người nấy đều chuẩn bị cho kỳ thi."

Câu hỏi thường gặp về "nấy"

nấy là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ toàn bộ phạm vi của các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ. Ví dụ: "Mặt người nào người nấy tái mét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này