nấy
Định nghĩa
Nghĩa 1: nấy (Đại từ)
Từ dùng để chỉ toàn bộ phạm vi của các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ.
- 1."Mặt người nào người nấy tái mét."
- 2."Nhà nào nhà nấy đóng cửa im ỉm."
- 3."Bạn bè tôi đều đã học bài, mọi người nấy đều chuẩn bị cho kỳ thi."
Câu hỏi thường gặp về "nấy"
nấy là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ toàn bộ phạm vi của các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ. Ví dụ: "Mặt người nào người nấy tái mét."
Từ liên quan
nấu nướng
Hành động nấu ăn, chế biến thức ăn nói chung.
nấu sử sôi kinh
Hành động nấu thức ăn ở nhiệt độ cao đến mức sôi, thường để chuẩn bị cho bữa ăn.
nấu ăn
Hành động chuẩn bị thực phẩm bằng cách nấu nướng để tạo ra bữa ăn.
nầm
Phần thịt nằm ở giữa bụng của lợn, trâu, bò, v.v.
nần nẫn
Từ chỉ trạng thái nhiều hơn mức độ bình thường của 'nẫn'.
nầy
Dùng để chỉ một sự vật, người hay nơi chốn nào đó gần gũi với người nói.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.