náu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: náu (Động từ)

Giấu mình ở nơi kín đáo để không bị phát hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Náu sau bụi cây."
  • 2."Náu mình trong chiếc áo bành tô."
  • 3."Cậu ấy náu ở góc nhà để không bị ai nhìn thấy."
  • 4."Chúng tôi quyết định náu trong rừng chờ thời cơ."

Lưu ý khi sử dụng "náu"

Lưu ý về động từ

"náu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "náu"

náu là động từ trong tiếng Việt. Giấu mình ở nơi kín đáo để không bị phát hiện. Ví dụ: "Náu sau bụi cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này