nâng cấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nâng cấp (Động từ)

Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm nhằm nâng cao chất lượng hoặc hiệu suất.

Ví dụ (4)
  • 1."Nâng cấp máy tính cũ."
  • 2."Nâng cấp mặt đường."
  • 3."Chúng tôi sẽ nâng cấp hệ thống mạng để đảm bảo tốc độ internet nhanh hơn."
  • 4."Trường quyết định nâng cấp cơ sở vật chất để phục vụ tốt hơn cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "nâng cấp"

Lưu ý về động từ

"nâng cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nâng cấp"

nâng cấp là động từ trong tiếng Việt. Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm nhằm nâng cao chất lượng hoặc hiệu suất. Ví dụ: "Nâng cấp máy tính cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này