nát rượu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nát rượu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người nghiện rượu nặng, luôn trong tình trạng say xỉn, thường nói những điều không đúng mực và đánh mất nhân cách.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẻ nát rượu thường không còn kiểm soát hành vi của mình."
  • 2."Đừng giống như một kẻ nát rượu, hãy cân bằng cuộc sống của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nát rượu"

Lưu ý về tính từ

"nát rượu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nát rượu"

nát rượu là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người nghiện rượu nặng, luôn trong tình trạng say xỉn, thường nói những điều không đúng mực và đánh mất nhân cách. Ví dụ: "Kẻ nát rượu thường không còn kiểm soát hành vi của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này