nát óc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nát óc (Tính từ)

Chỉ hành động suy nghĩ rất vất vả để tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn, phức tạp.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghĩ nát óc mà vẫn không tìm ra cách giải quyết."
  • 2."Tôi đã phải nghĩ nát óc để hoàn thành bài tập khó này."

Lưu ý khi sử dụng "nát óc"

Lưu ý về tính từ

"nát óc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nát óc"

nát óc là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động suy nghĩ rất vất vả để tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn, phức tạp. Ví dụ: "Nghĩ nát óc mà vẫn không tìm ra cách giải quyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này