nát-ri

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nát-ri (Danh từ)

Nát-ri là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Na, thường được sử dụng trong đời sống hàng ngày, như trong muối ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bếp có một lọ muối nát-ri dùng để nêm nếm thức ăn."
  • 2."Nát-ri có vai trò quan trọng trong việc điều hòa nước trong cơ thể."
  • 3."Một lượng nát-ri hợp lý trong chế độ ăn uống rất cần thiết cho sức khỏe."
2
Động từ

Nghĩa 2: nát-ri (Động từ)

Nát-ri còn được dùng trong ngữ cảnh nói về việc làm vỡ hoặc làm nhòe thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cận thận kẻo nát-ri cái chai khi mang theo nhé."
  • 2."Hôm qua, tôi đã nát-ri chiếc bánh khi lấy ra khỏi hộp."
  • 3."Đừng để trẻ con nát-ri đồ chơi của chúng, chúng sẽ buồn lắm."

Lưu ý khi sử dụng "nát-ri"

Lưu ý về động từ

"nát-ri" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nát-ri" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nát-ri" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nát-ri"

nát-ri là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nát-ri là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Na, thường được sử dụng trong đời sống hàng ngày, như trong muối ăn. Ví dụ: "Trong bếp có một lọ muối nát-ri dùng để nêm nếm thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này