nâu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nâu (Danh từ)

Cây leo trong rừng, với rễ phồng lớn thành củ, có bề mặt sần sùi và chứa nhiều chất chát, thường được sử dụng để nhuộm vải.

Ví dụ (2)
  • 1."Củ nâu"
  • 2."Người ta thường thu hoạch củ nâu vào mùa hè để làm thuốc nhuộm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nâu (Tính từ)

Có màu trung gian giữa đen và đỏ, giống như màu của nước củ nâu.

Ví dụ (5)
  • 1."Áo nâu"
  • 2."Mắt nâu"
  • 3."Tóc nâu"
  • 4."Nước da nâu"
  • 5."Chiếc xe màu nâu rất nổi bật giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "nâu"

Lưu ý về tính từ

"nâu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nâu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nâu"

nâu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây leo trong rừng, với rễ phồng lớn thành củ, có bề mặt sần sùi và chứa nhiều chất chát, thường được sử dụng để nhuộm vải. Ví dụ: "Củ nâu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này