nâng niu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nâng niu (Động từ)

Hành động chăm sóc, bảo vệ hoặc đối xử một cách dịu dàng, âu yếm với ai đó hoặc một đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn nâng niu những kỷ vật từ bà ngoại."
  • 2."Anh ấy nâng niu từng bức ảnh chụp của hai người."
  • 3."Chúng ta cần nâng niu sức khỏe của mình hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nâng niu"

Lưu ý về động từ

"nâng niu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nâng niu"

nâng niu là động từ trong tiếng Việt. Hành động chăm sóc, bảo vệ hoặc đối xử một cách dịu dàng, âu yếm với ai đó hoặc một đồ vật. Ví dụ: "Tôi luôn nâng niu những kỷ vật từ bà ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này