nâng khăn sửa túi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nâng khăn sửa túi (Động từ)

Hành động chăm sóc, nâng niu một cách nhẹ nhàng và tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nâng khăn sửa túi cho bạn để thể hiện sự quan tâm."
  • 2."Khi thấy con khóc, mẹ nhanh chóng nâng khăn sửa túi để dỗ dành."
  • 3."Chúng ta cần nâng khăn sửa túi cho những người đang gặp khó khăn trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nâng khăn sửa túi (Danh từ)

Biểu hiện của sự chăm sóc và quan tâm tới người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nâng khăn sửa túi là một phần quan trọng trong văn hóa của chúng ta."
  • 2."Gia đình luôn nâng khăn sửa túi lẫn nhau trong những lúc khó khăn."
  • 3."Sự nâng khăn sửa túi giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "nâng khăn sửa túi"

Lưu ý về động từ

"nâng khăn sửa túi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nâng khăn sửa túi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nâng khăn sửa túi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nâng khăn sửa túi"

nâng khăn sửa túi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chăm sóc, nâng niu một cách nhẹ nhàng và tôn trọng. Ví dụ: "Cô ấy nâng khăn sửa túi cho bạn để thể hiện sự quan tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này