nâng đỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nâng đỡ (Động từ)

Giúp đỡ và tạo điều kiện để cho ai đó phát triển tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Được cấp trên nâng đỡ."
  • 2."Cô giáo luôn nâng đỡ chúng em trong học tập."
  • 3."Anh ấy đã nâng đỡ bạn bè trong sự nghiệp của họ."

Lưu ý khi sử dụng "nâng đỡ"

Lưu ý về động từ

"nâng đỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nâng đỡ"

nâng đỡ là động từ trong tiếng Việt. Giúp đỡ và tạo điều kiện để cho ai đó phát triển tốt hơn. Ví dụ: "Được cấp trên nâng đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này