nát

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nát (Động từ)

(Phương ngữ, Từ cũ) nhát.

Ví dụ (2)
  • 1."Thần hồn nát thần tính (tng)"
  • 2."Người nhát nát người bạo (tng)"
2
Tính từ

Nghĩa 2: nát (Tính từ)

Hư hỏng đến mức tồi tệ.

Ví dụ (5)
  • 1."Mành chiếu nát."
  • 2."Ngôi nhà cũ nát."
  • 3."Bàn lắm chỉ tổ nát chuyện!"
  • 4."Chiếc áo này bị nát không mặc được nữa."
  • 5."Cái bánh để lâu bị nát hết."

Lưu ý khi sử dụng "nát"

Lưu ý về động từ

"nát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nát"

nát là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Từ cũ) nhát. Ví dụ: "Thần hồn nát thần tính (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này