nạy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nạy (Động từ)

Hành động làm bật ra một vật gì đó bằng cách sử dụng một vật cứng để đặt vào kẽ hở và sau đó bẩy hoặc đẩy.

Ví dụ (3)
  • 1."Nạy cửa để vào bên trong."
  • 2."Nạy từng viên gạch lên để sửa lại nền nhà."
  • 3."Cô ấy đã nạy chiếc hộp ra khỏi kệ."

Lưu ý khi sử dụng "nạy"

Lưu ý về động từ

"nạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nạy"

nạy là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm bật ra một vật gì đó bằng cách sử dụng một vật cứng để đặt vào kẽ hở và sau đó bẩy hoặc đẩy. Ví dụ: "Nạy cửa để vào bên trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này