não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: não (Danh từ)

Sự cảm nhận buồn rầu, đau khổ.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời ru nghe não ruột."
  • 2.""Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi.""
  • 3."Nỗi đau trong lòng khiến tôi thấy não nề."
  • 4."Ký ức về những ngày xưa luôn làm tôi thấy não."

Lưu ý khi sử dụng "não"

Lưu ý về danh từ

"não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "não"

não là danh từ trong tiếng Việt. Sự cảm nhận buồn rầu, đau khổ. Ví dụ: "Lời ru nghe não ruột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này