não nuột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: não nuột (Tính từ)

Tính từ diễn tả cảm xúc buồn bã, sâu sắc và thấm thía.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng thở dài não nuột."
  • 2."Lời thơ não nuột."
  • 3."Đoạn nhạc vang lên đầy não nuột khiến tôi không khỏi chạnh lòng."
  • 4."Những kỷ niệm xưa lại trỗi dậy trong tôi với cảm giác não nuột."

Lưu ý khi sử dụng "não nuột"

Lưu ý về tính từ

"não nuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "não nuột"

não nuột là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ diễn tả cảm xúc buồn bã, sâu sắc và thấm thía. Ví dụ: "Tiếng thở dài não nuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này