não lòng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: não lòng (Danh từ)

Sự lo lắng, buồn bã trong lòng, thường do những mối quan hệ cá nhân hay câu chuyện buồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy não lòng vì chuyện cãi nhau với bạn bè."
  • 2."Cô ấy luôn mang trong mình não lòng khi nhớ về quá khứ."
  • 3."Cảm giác não lòng làm tôi không muốn đi ra ngoài hôm nay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: não lòng (Tính từ)

Có trạng thái u buồn, nặng nề trong tâm hồn, không vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc dù trời đẹp nhưng tâm trạng tôi vẫn não lòng."
  • 2."Những kỷ niệm xưa khiến tôi cảm thấy não lòng suốt cả ngày."
  • 3."Bạn có thấy cô ấy có vẻ não lòng không? Có chuyện gì xảy ra với cô ấy à?"

Lưu ý khi sử dụng "não lòng"

Lưu ý về tính từ

"não lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"não lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "não lòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "não lòng"

não lòng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự lo lắng, buồn bã trong lòng, thường do những mối quan hệ cá nhân hay câu chuyện buồn. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy não lòng vì chuyện cãi nhau với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này