náng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: náng (Danh từ)

Cây thuộc họ hành và tỏi, có lá dài hình dải và thường mọc thành cụm. Cây này có thể sử dụng để làm giảm sưng tấy hoặc bầm tím do va chạm.

Ví dụ (2)
  • 1."Nàng được dùng như một loại thảo mộc chữa trị bong gân."
  • 2."Mẹ đã lấy nang để giúp con giảm đau chỗ bị ngã."
2
Danh từ

Nghĩa 2: náng (Danh từ)

Cành tre hoặc gỗ dùng để hỗ trợ bắp cày trong nông nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Náng cày"
  • 2."Chúng tôi cần thêm một náng để gia cố bắp cày trong mùa gặt."

Lưu ý khi sử dụng "náng"

Lưu ý về danh từ

"náng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "náng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "náng"

náng là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ hành và tỏi, có lá dài hình dải và thường mọc thành cụm. Cây này có thể sử dụng để làm giảm sưng tấy hoặc bầm tím do va chạm. Ví dụ: "Nàng được dùng như một loại thảo mộc chữa trị bong gân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này