nạc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nạc (Danh từ)

Thịt không có mỡ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thịt nạc."
  • 2."Miếng nạc vai."
  • 3."Hết nạc vạc đến xương (tng)."
  • 4."Mình thích ăn thịt nạc để giảm cholesterol."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nạc (Tính từ)

Gồm toàn thành phần tốt, có giá trị sử dụng cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất nạc."
  • 2."Gỗ nạc (gỗ tốt, chỉ có lõi không có dác)."
  • 3."Công việc này chỉ chứa những ý tưởng nạc."

Lưu ý khi sử dụng "nạc"

Lưu ý về tính từ

"nạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nạc"

nạc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thịt không có mỡ. Ví dụ: "Thịt nạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này