nắn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nắn (Động từ)

Hành động uốn lại hoặc sửa đổi một thứ gì đó theo một yêu cầu cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắn vành xe cho đúng hình dáng."
  • 2."Nắn từng nét chữ cho rõ ràng."
  • 3."Cô giáo hướng dẫn học sinh nắn những chữ cái đầu tiên."

Lưu ý khi sử dụng "nắn"

Lưu ý về động từ

"nắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nắn"

nắn là động từ trong tiếng Việt. Hành động uốn lại hoặc sửa đổi một thứ gì đó theo một yêu cầu cụ thể. Ví dụ: "Nắn vành xe cho đúng hình dáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này