nườm nượp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nườm nượp (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả sự di chuyển đông đúc, nhiều và liên tục, từng nhóm nối tiếp nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đi lại nườm nượp trong ngày hội."
  • 2."Khách đông nườm nượp đến tham quan khu di tích."
  • 3."Dòng người nườm nượp ra vào cửa hàng vào giờ cao điểm."

Lưu ý khi sử dụng "nườm nượp"

Lưu ý về tính từ

"nườm nượp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nườm nượp"

nườm nượp là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự di chuyển đông đúc, nhiều và liên tục, từng nhóm nối tiếp nhau. Ví dụ: "Người đi lại nườm nượp trong ngày hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này