nài hoa ép liễu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nài hoa ép liễu (Danh từ)

Một loại cây có hoa nhỏ, thường được trồng để làm cảnh hoặc bật màu sắc cho không gian sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong vườn nhà tôi, nài hoa ép liễu nở rất đẹp vào mùa hè."
  • 2."Cô ấy thích trồng nài hoa ép liễu vì nó dễ chăm sóc."
  • 3."Mỗi lần có khách đến nhà, hoa ép liễu thường là điểm nhấn thu hút sự chú ý."
2
Động từ

Nghĩa 2: nài hoa ép liễu (Động từ)

Hành động ngồi hoặc đứng lại để ngắm nhìn cảnh vật xung quanh, thường trong bối cảnh thư giãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi chiều, tôi thường nài hoa ép liễu bên cạnh hồ để cảm nhận sự yên tĩnh."
  • 2."Chúng tôi ngồi lại nài hoa ép liễu, thưởng thức cà phê và trò chuyện."
  • 3."Sau một ngày làm việc căng thẳng, tôi thích nài hoa ép liễu để giải tỏa stress."

Lưu ý khi sử dụng "nài hoa ép liễu"

Lưu ý về động từ

"nài hoa ép liễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nài hoa ép liễu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nài hoa ép liễu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nài hoa ép liễu"

nài hoa ép liễu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây có hoa nhỏ, thường được trồng để làm cảnh hoặc bật màu sắc cho không gian sống. Ví dụ: "Trong vườn nhà tôi, nài hoa ép liễu nở rất đẹp vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này