mưu trí

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưu trí (Danh từ)

Mưu kế và tài trí, thường được dùng để chỉ sự khéo léo trong hành động hay suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng mưu trí để đối phó."
  • 2."Cần có mưu trí để giải quyết những tình huống khó khăn."
  • 3."Anh ấy luôn biết cách phát huy mưu trí trong công việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mưu trí (Tính từ)

Khôn ngoan, thông minh, có khả năng suy nghĩ nhanh nhạy và sáng tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Một chiến sĩ rất gan dạ và mưu trí."
  • 2."Cô ấy là người mưu trí, luôn tìm thấy giải pháp tốt nhất."
  • 3."Những người mưu trí thường biết cách tận dụng cơ hội."

Lưu ý khi sử dụng "mưu trí"

Lưu ý về tính từ

"mưu trí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mưu trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mưu trí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mưu trí"

mưu trí là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mưu kế và tài trí, thường được dùng để chỉ sự khéo léo trong hành động hay suy nghĩ. Ví dụ: "Dùng mưu trí để đối phó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này