mươi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mươi (Danh từ)

Từ chỉ một số lượng không xác định, thường khoảng mười hoặc gần mười.

Ví dụ (3)
  • 1."Có khoảng mươi, mười lăm người."
  • 2."Việc này mất khoảng mươi hôm thì xong."
  • 3."Tôi đã đọc mươi cuốn sách trong tháng này."

Lưu ý khi sử dụng "mươi"

Lưu ý về danh từ

"mươi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mươi"

mươi là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một số lượng không xác định, thường khoảng mười hoặc gần mười. Ví dụ: "Có khoảng mươi, mười lăm người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này