mưu tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mưu tính (Động từ)

Từ chỉ hành động lo toan, sắp xếp công việc trước sau để đạt được mục tiêu nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Mưu tính việc làm ăn."
  • 2."Mưu tính chiếm đoạt của công."
  • 3."Họ mưu tính kế hoạch phát triển dự án mới."
  • 4."Cô ấy luôn mưu tính để có thể đạt được những điều mình mong muốn."

Lưu ý khi sử dụng "mưu tính"

Lưu ý về động từ

"mưu tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mưu tính"

mưu tính là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động lo toan, sắp xếp công việc trước sau để đạt được mục tiêu nào đó. Ví dụ: "Mưu tính việc làm ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này