mưu đồ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mưu đồ (Động từ)

Hành động tính toán, sắp đặt mọi việc nhằm đạt được ý định lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mưu đồ việc nước."
  • 2."Ông ấy mưu đồ tổ chức một cuộc cách mạng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mưu đồ (Danh từ)

Sự tính toán, sắp đặt để thực hiện một ý định lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện mưu đồ."
  • 2."Một mưu đồ bẩn thỉu."
  • 3."Mưu đồ của bọn cướp đã bị phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "mưu đồ"

Lưu ý về động từ

"mưu đồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mưu đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mưu đồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mưu đồ"

mưu đồ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tính toán, sắp đặt mọi việc nhằm đạt được ý định lớn. Ví dụ: "Mưu đồ việc nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này