mưu đồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: mưu đồ (Động từ)
Hành động tính toán, sắp đặt mọi việc nhằm đạt được ý định lớn.
- 1."Mưu đồ việc nước."
- 2."Ông ấy mưu đồ tổ chức một cuộc cách mạng."
Nghĩa 2: mưu đồ (Danh từ)
Sự tính toán, sắp đặt để thực hiện một ý định lớn.
- 1."Thực hiện mưu đồ."
- 2."Một mưu đồ bẩn thỉu."
- 3."Mưu đồ của bọn cướp đã bị phát hiện."
Lưu ý khi sử dụng "mưu đồ"
Lưu ý về động từ
"mưu đồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"mưu đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mưu đồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mưu đồ"
mưu đồ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tính toán, sắp đặt mọi việc nhằm đạt được ý định lớn. Ví dụ: "Mưu đồ việc nước."
Từ liên quan
mưu toan
Hành động tính toán và sắp đặt mọi việc để thực hiện một ý đồ không chính đáng.
mưu trí
Mưu kế và tài trí, thường được dùng để chỉ sự khéo léo trong hành động hay suy nghĩ.
mưu tính
Từ chỉ hành động lo toan, sắp xếp công việc trước sau để đạt được mục tiêu nào đó.
mươi
Từ chỉ một số lượng không xác định, thường khoảng mười hoặc gần mười.
mươi bữa nửa tháng
Thời gian khoảng mười ngày giữa hai mốc thời gian nhất định.
mươn mướt
Hơi nhẵn và trơn, gây cảm giác dễ nhìn và thích mắt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.