mưu sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mưu sát (Động từ)

Hành động lên kế hoạch một cách bí mật nhằm giết người.

Ví dụ (4)
  • 1."Vụ mưu sát không thành."
  • 2."Tội mưu sát."
  • 3."Cảnh sát đã phát hiện âm mưu sát hại đối thủ."
  • 4."Anh ta bị nghi ngờ tham gia vào một vụ mưu sát."

Lưu ý khi sử dụng "mưu sát"

Lưu ý về động từ

"mưu sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mưu sát"

mưu sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động lên kế hoạch một cách bí mật nhằm giết người. Ví dụ: "Vụ mưu sát không thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này