mưu sát
Định nghĩa
Nghĩa 1: mưu sát (Động từ)
Hành động lên kế hoạch một cách bí mật nhằm giết người.
- 1."Vụ mưu sát không thành."
- 2."Tội mưu sát."
- 3."Cảnh sát đã phát hiện âm mưu sát hại đối thủ."
- 4."Anh ta bị nghi ngờ tham gia vào một vụ mưu sát."
Lưu ý khi sử dụng "mưu sát"
Lưu ý về động từ
"mưu sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mưu sát"
mưu sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động lên kế hoạch một cách bí mật nhằm giết người. Ví dụ: "Vụ mưu sát không thành."
Từ liên quan
mưu mẹo
Cách khôn ngoan để lừa dối đối phương nhằm đạt được một mục đích nào đó.
mưu sinh
Tìm cách để kiếm sống.
mưu sách
Mưu kế và sách lược, thường được sử dụng để chỉ các phương pháp và chiến lược trong việc đạt được mục tiêu.
mưu toan
Hành động tính toán và sắp đặt mọi việc để thực hiện một ý đồ không chính đáng.
mưu trí
Mưu kế và tài trí, thường được dùng để chỉ sự khéo léo trong hành động hay suy nghĩ.
mưu tính
Từ chỉ hành động lo toan, sắp xếp công việc trước sau để đạt được mục tiêu nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.