mươi bữa nửa tháng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mươi bữa nửa tháng (Danh từ)

Thời gian khoảng mười ngày giữa hai mốc thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tháng, tôi thường dành mươi bữa nửa tháng để đi du lịch."
  • 2."Chỉ còn mươi bữa nửa tháng nữa là tới ngày sinh nhật của bạn tôi."
  • 3."Chúng ta sẽ có mươi bữa nửa tháng để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "mươi bữa nửa tháng"

Lưu ý về danh từ

"mươi bữa nửa tháng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mươi bữa nửa tháng"

mươi bữa nửa tháng là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian khoảng mười ngày giữa hai mốc thời gian nhất định. Ví dụ: "Mỗi tháng, tôi thường dành mươi bữa nửa tháng để đi du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này