mưu sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mưu sinh (Động từ)

Tìm cách để kiếm sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Lo chuyện mưu sinh."
  • 2."Tính kế mưu sinh."
  • 3."Mọi người đang nỗ lực mưu sinh trong thời buổi khó khăn."
  • 4."Anh ấy phải mưu sinh ở thành phố lớn sau khi tốt nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "mưu sinh"

Lưu ý về động từ

"mưu sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mưu sinh"

mưu sinh là động từ trong tiếng Việt. Tìm cách để kiếm sống. Ví dụ: "Lo chuyện mưu sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này