mưu mẹo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưu mẹo (Danh từ)

Cách khôn ngoan để lừa dối đối phương nhằm đạt được một mục đích nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng mưu mẹo để lừa đối phương."
  • 2."Anh ta thường áp dụng mưu mẹo trong công việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mưu mẹo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nhiều mưu kế, khôn ngoan trong việc đạt được mục đích.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta mưu mẹo lắm."
  • 2."Cô ấy là một người mưu mẹo."

Lưu ý khi sử dụng "mưu mẹo"

Lưu ý về tính từ

"mưu mẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mưu mẹo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mưu mẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mưu mẹo"

mưu mẹo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách khôn ngoan để lừa dối đối phương nhằm đạt được một mục đích nào đó. Ví dụ: "Dùng mưu mẹo để lừa đối phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này