muôn vàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn vàn (Danh từ)

Số lượng rất lớn đến mức không thể liệt kê hết.

Ví dụ (2)
  • 1."Khắc phục muôn vàn khó khăn."
  • 2."Cô ấy nhận được muôn vàn lời chúc mừng trong ngày sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "muôn vàn"

Lưu ý về danh từ

"muôn vàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn vàn"

muôn vàn là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng rất lớn đến mức không thể liệt kê hết. Ví dụ: "Khắc phục muôn vàn khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này