muôn đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muôn đời (Danh từ)

Thời gian từ đời này qua đời khác, mãi mãi ở tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưu danh muôn đời."
  • 2."Chỉ cần có tình yêu, hạnh phúc sẽ tồn tại muôn đời."
  • 3."Di sản văn hóa của dân tộc này sẽ được gìn giữ muôn đời."

Lưu ý khi sử dụng "muôn đời"

Lưu ý về danh từ

"muôn đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muôn đời"

muôn đời là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian từ đời này qua đời khác, mãi mãi ở tương lai. Ví dụ: "Lưu danh muôn đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này