muôn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: muôn (Động từ)

Biểu thị ý muốn hoặc ước muốn về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình muôn đi du lịch vào mùa hè này."
  • 2."Chị ấy muôn có một chiếc xe mới."
  • 3."Bọn trẻ muôn chơi ở công viên cả ngày."
2
Tính từ

Nghĩa 2: muôn (Tính từ)

Diễn tả số lượng nhiều hoặc nhiều sự lựa chọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Có muôn vàn cách để giải quyết vấn đề này."
  • 2."Trong nhà hàng có muôn loại món ăn khác nhau."
  • 3."Mùa xuân có muôn hoa đua nở."

Lưu ý khi sử dụng "muôn"

Lưu ý về động từ

"muôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"muôn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "muôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "muôn"

muôn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị ý muốn hoặc ước muốn về một điều gì đó. Ví dụ: "Mình muôn đi du lịch vào mùa hè này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này