mung lung
Định nghĩa
Nghĩa 1: mung lung (Tính từ)
Mềm mại, không vững chắc, thường để chỉ một trạng thái thiếu sự rắn rỏi hoặc không chắc chắn.
- 1."Cái ghế này quá mung lung, ngồi không được thoải mái."
- 2."Tôi cảm thấy tinh thần mình đang ở trong một trạng thái mung lung."
- 3."Đường đi thì ngan ngại, của bàn chân cảm thấy mung lung khi đi bộ."
Nghĩa 2: mung lung (Danh từ)
Trạng thái không chắc chắn về tâm lý, dễ bị lung lay hay dao động.
- 1."Trong lúc căng thẳng, anh ấy có cảm giác mung lung mà không thể tập trung."
- 2."Tâm trạng của tôi hôm nay rất mung lung, không biết nên làm gì trước tiên."
- 3."Cô ấy thường rơi vào tình trạng mung lung khi phải đối mặt với quyết định lớn."
Lưu ý khi sử dụng "mung lung"
Lưu ý về tính từ
"mung lung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"mung lung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mung lung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mung lung"
mung lung là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mềm mại, không vững chắc, thường để chỉ một trạng thái thiếu sự rắn rỏi hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Cái ghế này quá mung lung, ngồi không được thoải mái."
Từ liên quan
mui
Mái che của thuyền hoặc xe, thường có hình dáng khum khum.
mum múp
Mô tả tình trạng có nhiều thịt, đầy đặn, thường dùng để chỉ cơ thể hoặc một phần của cơ thể.
mun
Màu đen, thường dùng để chỉ màu da hoặc một số vật thể có màu giống như màu da của người châu Á.
muôi
Muôi là một dụng cụ dùng để múc thức ăn, thường có hình dạng giống như một chiếc thìa lớn.
muôn
Biểu thị ý muốn hoặc ước muốn về một điều gì đó.
muôn dân
Người dân, người dân tộc, nhóm người sống trong một khu vực hoặc quốc gia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.