mung lung

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mung lung (Tính từ)

Mềm mại, không vững chắc, thường để chỉ một trạng thái thiếu sự rắn rỏi hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này quá mung lung, ngồi không được thoải mái."
  • 2."Tôi cảm thấy tinh thần mình đang ở trong một trạng thái mung lung."
  • 3."Đường đi thì ngan ngại, của bàn chân cảm thấy mung lung khi đi bộ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mung lung (Danh từ)

Trạng thái không chắc chắn về tâm lý, dễ bị lung lay hay dao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lúc căng thẳng, anh ấy có cảm giác mung lung mà không thể tập trung."
  • 2."Tâm trạng của tôi hôm nay rất mung lung, không biết nên làm gì trước tiên."
  • 3."Cô ấy thường rơi vào tình trạng mung lung khi phải đối mặt với quyết định lớn."

Lưu ý khi sử dụng "mung lung"

Lưu ý về tính từ

"mung lung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mung lung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mung lung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mung lung"

mung lung là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mềm mại, không vững chắc, thường để chỉ một trạng thái thiếu sự rắn rỏi hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Cái ghế này quá mung lung, ngồi không được thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này