mộng mơ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mộng mơ (Tính từ)

Chỉ trạng thái hay tâm trạng của một người khi đang suy nghĩ hay tưởng tượng về điều gì đó lý tưởng, đẹp đẽ và hạnh phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn có những giấc mơ mộng mơ về cuộc sống tương lai của mình."
  • 2."Trong những ngày nghỉ, tôi thích ngồi bên cửa sổ và mộng mơ về những chuyến du lịch xa."
  • 3."Một chút mộng mơ sẽ làm cho cuộc sống trở nên thú vị hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mộng mơ (Danh từ)

Tình trạng hay trạng thái mà người ta thường mơ ước nhưng khó có thể đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Những ước mơ mộng mơ của tuổi trẻ thường rất đa dạng và phong phú."
  • 2."Thay vì chỉ sống trong những mộng mơ, anh ta quyết định hành động thực tế hơn."
  • 3."Ngôi nhà bên biển là một mộng mơ mà tôi luôn giữ trong tâm trí."

Lưu ý khi sử dụng "mộng mơ"

Lưu ý về tính từ

"mộng mơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mộng mơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mộng mơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mộng mơ"

mộng mơ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hay tâm trạng của một người khi đang suy nghĩ hay tưởng tượng về điều gì đó lý tưởng, đẹp đẽ và hạnh phúc. Ví dụ: "Cô ấy luôn có những giấc mơ mộng mơ về cuộc sống tương lai của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này