mộng mị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mộng mị (Tính từ)

Ý chỉ những điều hão huyền, không thực tế, tựa như trong giấc mơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêm bao là mộng mị, không nên tin."
  • 2."Những lời hứa của anh ta chỉ là mộng mị."
  • 3."Cô luôn sống trong một thế giới mộng mị và không chấp nhận thực tại."

Lưu ý khi sử dụng "mộng mị"

Lưu ý về tính từ

"mộng mị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mộng mị"

mộng mị là tính từ trong tiếng Việt. Ý chỉ những điều hão huyền, không thực tế, tựa như trong giấc mơ. Ví dụ: "Chiêm bao là mộng mị, không nên tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này