mồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mồng (Danh từ)

Từ địa phương chỉ cái mào, thường dùng để mô tả màu sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Đỏ như cái mồng gà"
  • 2."Cái nón này có màu mồng tơi sáng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mồng (Danh từ)

Từ dùng trước các danh từ chỉ số trong các cụm từ diễn tả mười ngày đầu của tháng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày mồng hai"
  • 2."Mồng mười sẽ khởi hành"
  • 3."Chúng ta sẽ gặp lại vào ngày mồng ba."

Lưu ý khi sử dụng "mồng"

Lưu ý về danh từ

"mồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mồng"

mồng là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ cái mào, thường dùng để mô tả màu sắc. Ví dụ: "Đỏ như cái mồng gà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này